huỳnh thạch

Học thuật
Thân thiện
huỳnh thạch

Một viên huỳnh thạch tím lấp lánh nằm trên một phiến đá xám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đá quý cấu tạo tinh thể, màu sắc thường vàng, lục hoặc tím, dạng florua canxi tự nhiên: "Huỳnh thạch" tên gọi trong tiếng Việt để chỉ khoáng vật fluorit (fluorite), một loại đá quý được sử dụng trong trang sức công nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ sưu tập đá quý của ông ấy một viên huỳnh thạch màu tím rất đẹp.
    • Huỳnh thạch được tìm thấy trong các mạch nhiệt dịch các khoáng sàng liên quan đến đá vôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Huỳnh thạch" trong công nghiệp: Ngoài việc đá quý, huỳnh thạch còn nguyên liệu quan trọng để sản xuất axit flohiđric làm chất trợ chảy trong luyện kim.
    • Huỳnh thạch chất lượng thấp thường được dùng làm chất trợ chảy trong ngành luyện thép.
Biến thể từ gần giống
  • Fluorit (danh từ): Tên gọi khoa học quốc tế của huỳnh thạch.
  • Đá fluorit (danh từ): Cách gọi khác bằng tiếng Việt.
  • Canxi florua tự nhiên (danh từ): Mô tả thành phần hóa học của khoáng vật này.
Từ đồng nghĩa
  • Fluorite (từ tiếng Anh): Tên gọi phổ biến trong ngành khoáng vật học.
  • Đá phát quang: Tên gọi dân gian dựa trên tính chất phát quang của một số loại huỳnh thạch dưới tia cực tím.
Thông tin bổ sung
  • Huỳnh thạch độ cứng 4 trên thang Mohs, tương đối mềm so với nhiều loại đá quý khác.
  • Tên gọi "huỳnh thạch" bắt nguồn từ khả năng phát sáng (huỳnh quang) của dưới ánh sáng tia cực tím.
huỳnh thạch

Một viên huỳnh thạch tím lấp lánh nằm trên một phiến đá xám.

  1. (địa) Đá quí cấu tạo tinh thể màu vàng, lục hoặc tím clo-rua can-xi tự nhiên.